Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “recognize”

927 câu thật có từ recognize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognize nghĩa là nhận ra. recognize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept (someone) to be what is claimed or accept his power and authority. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This attitude was widely accepted because people recognized a common purpose in the war effort.

    Từ trong câu: recognize, attitude, widely, accept, because, people, common, purpose

    «Annotated Student Sample: “Slowing Climate Change” by Shawn Krukowski», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Another fascinating example is our ability to recognize people seen only a few times or people seen a long time ago.

    Từ trong câu: fascinate, another, example, ability, recognize, people, see, time

    «Pattern Recognition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81449 (bản sửa đổi 2252493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The universities are shut against women, and though two women have been graduated in Switzerland, their degrees are not recognized in their native land.

    Từ trong câu: graduate, shut, university, woman, though, degree, recognize, native

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Belgian flag flew from our window and, as we cheered the men, some of them, recognizing the colors, waved their hand towards us.

    Từ trong câu: cheer, flag, fly, wave, window, man, recognize, color

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recognize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognize trong kho câu?
Kho câu có 927 câu có từ recognize hoặc các dạng của từ, trích từ 776 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 300 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognize: Câu phủ định (147 câu), Quá khứ đơn (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.