Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prove”

2.306 câu thật có từ prove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prove nghĩa là chứng minh. prove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be shown or be found to be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prove

Danh sách câu dẫn chứng (160 câu)

Từ hay đi cùng prove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prove fatal1.615 lần
likely to prove1.109 lần
prove successful719 lần
clearly prove589 lần
prove false573 lần
prove useful524 lần
prove the truth796 lần
prove al441 lần
prove true945 lần
prove correct392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prove trong kho câu?
Kho câu có 2.306 câu có từ prove hoặc các dạng của từ, trích từ 1.521 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 821 câu, rồi Bậc B2 với 475 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prove: Câu phủ định (373 câu), Quá khứ đơn (303 câu), Hiện tại hoàn thành (250 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.