Câu tiếng Anh có từ “prove”
1.898 câu thật có từ prove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prove nghĩa là chứng minh. prove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be shown or be found to be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prove
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Often studies will attempt to prove any number of things by showing that when people did something, something else happened to them.
Từ trong câu: prove, often, study, attempt, number, thing, show, people
«Macroeconomics/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47127 (bản sửa đổi 3203356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is necessary so you can prove satisfying the lowest level details actually meets the top level system goals.
Từ trong câu: satisfy, prove, necessary, low, level, detail, actually, meet
«Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This magazine proved a great success, the sale of the first number being one hundred and ten thousand copies.
Từ trong câu: magazine, prove, great, success, sale, first, number, hundred
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prove trong kho câu?
- Kho câu có 1.898 câu có từ prove hoặc các dạng của từ, trích từ 1.433 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 711 câu, rồi Bậc B2 với 414 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prove: Câu phủ định (283 câu), Quá khứ đơn (212 câu), Hiện tại hoàn thành (207 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.