ingrate
danh từ- ingrates
ingrate nghĩa là ăn sâu vào.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a person who shows no gratitude
→một người không tỏ ra biết ơn
Đồng nghĩa:thankless wretch · ungrateful person
Câu hỏi thường gặp về ingrate
ingrate nghĩa là gì?
ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude.
ingrate được dùng trong câu như thế nào?
"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide. (H. Irving Hancock, Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “ingrate” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa ingrate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide.“Nói ra điều này thật đáng sợ, nhưng rõ ràng là tôi chỉ cứu được một kẻ vô ơn và bất hảo khỏi tội tự sát.
I would see this ingrate at my feet--not in order that I might raise, but that I might spurn him.Tôi sẽ nhìn thấy kẻ ăn bám này dưới chân mình - không phải để tôi có thể nâng cao mà để tôi có thể hắt hủi hắn.
"Sire, it is true, your majesty has met with many ingrates during your career, and will still meet with them," said Caulaincourt, sighing.“Speak the truth, you ingrate!” cried Miss Havisham, passionately striking her stick upon the floor; “you are tired of me.”