Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ingrate

danh từ
C2
ingrates
Ý nghĩa trọng tâm

ingrate nghĩa là ăn sâu vào.

ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a person who shows no gratitude

    →

    một người không tỏ ra biết ơn

    Đồng nghĩa:thankless wretch · ungrateful person
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về ingrate

ingrate nghĩa là gì?

ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude.

ingrate được dùng trong câu như thế nào?

"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide. (H. Irving Hancock, Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22431.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ingrate, mã đối chiếu EV-474A24EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ingrate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ingrate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide.

“Nói ra điều này thật đáng sợ, nhưng rõ ràng là tôi chỉ cứu được một kẻ vô ơn và bất hảo khỏi tội tự sát.

H. Irving Hancock, Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22431.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I would see this ingrate at my feet--not in order that I might raise, but that I might spurn him.

Tôi sẽ nhìn thấy kẻ ăn bám này dưới chân mình - không phải để tôi có thể nâng cao mà để tôi có thể hắt hủi hắn.

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last Days of Pompeii. Nguồn: Project Gutenberg #1565.· Nguyên văn tiếng Anh
"Sire, it is true, your majesty has met with many ingrates during your career, and will still meet with them," said Caulaincourt, sighing.
L. Mühlbach, Napoleon and Blücher: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3801.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Speak the truth, you ingrate!” cried Miss Havisham, passionately striking her stick upon the floor; “you are tired of me.”
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB