E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plain”

876 câu thật có từ plain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plain nghĩa là đồng bằng. plain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clearly revealed to the mind or the senses or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plain

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng plain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
across the plain2.148 lần
plain enough2.977 lần
level plain943 lần
vast plain829 lần
fertile plain597 lần
plain english1.303 lần
plain clothes827 lần
grassy plain496 lần
sandy plain525 lần
plain sailing502 lần
plain speaking744 lần
plain terms596 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plain trong kho câu?
Kho câu có 876 câu có từ plain hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plain: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.