Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “plain”
876 câu thật có từ plain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plain nghĩa là đồng bằng. plain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clearly revealed to the mind or the senses or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plain
They dress either in black uniforms or plain clothes and drive yellow and black cars.
Từ trong câu: plain, dress, either, black, uniform, clothes, drive, yellow
«Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We found it the next morning, in plain sight up in a tree, where Tony spent much of his time playing.
Chúng tôi tìm thấy nó vào sáng hôm sau, ở ngay trên cây, nơi Tony dành phần lớn thời gian để chơi đùa.
Từ trong câu: up, play, sight, plain, much, morning, tree, find
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whatever furniture had been there had been moved out, except a single plain chair and a very small table.
Từ trong câu: furniture, whatever, move, out, except, single, plain, chair
Arthur B. Reeve, The adventuress. Nguồn: Project Gutenberg #73414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plain trong kho câu?
- Kho câu có 876 câu có từ plain hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plain: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.