E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “old”

8.875 câu thật có từ old hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: old nghĩa là cũ. old là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ old

Danh sách câu dẫn chứng (535 câu)

Từ hay đi cùng old

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
old man116.728 lần
old woman39.984 lần
years old35.775 lần
old lady25.973 lần
old gentleman20.826 lần
old fashioned18.010 lần
old friend22.297 lần
old fellow13.827 lần
old age12.202 lần
poor old15.061 lần
year old11.370 lần
dear old11.826 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ old

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ old trong kho câu?
Kho câu có 8.875 câu có từ old hoặc các dạng của từ, trích từ 4.458 tác phẩm và tài liệu. 194 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ old xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ old gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.804 câu, rồi Bậc B2 với 1.535 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ old?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ old: Quá khứ đơn (1.394 câu), Câu phủ định (1.030 câu), Quá khứ hoàn thành (559 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.