producer
danh từB1- producers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
producer nghĩa là nhà sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
producer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who manufactures something.
Các nét nghĩa của từ producer
- 1
danh từB1
someone who manufactures something
ai đó sản xuất cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manufacturer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
executive producer317 lần trong kho sách
record producer256 lần trong kho sách
movie producer120 lần trong kho sách
television producer76 lần trong kho sách
producer screenwriter23 lần trong kho sách
film producer80 lần trong kho sách
producer surplus33 lần trong kho sách
director producer64 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who finds financing for and supervises the making and presentation of a show (play or film or program or similar work)
ai đó tìm nguồn tài chính và giám sát việc thực hiện và trình bày một chương trình (vở kịch, phim hoặc chương trình hoặc tác phẩm tương tự)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
something that produces
cái gì đó tạo radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về producer
producer nghĩa là gì?
producer nghĩa là nhà sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). producer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who manufactures something.
producer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ producer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
producer được dùng trong câu như thế nào?
In wikis, information producers are information reviewers at the same time. («Wisdom in wiki production/Good wiki material», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273094 (bản sửa đổi 4276732).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/producer, mã đối chiếu EV-81CC6BA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng