chemotherapy
danh từB2- chemotherapies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
chemotherapy nghĩa là hóa trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chemotherapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness).
Các nét nghĩa của từ chemotherapy
- 1
danh từB2
the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness)
việc sử dụng các tác nhân hóa học để điều trị hoặc kiểm soát bệnh tật (hoặc bệnh tâm thần)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
adjuvant chemotherapy15 lần trong kho sách
undergoing chemotherapy28 lần trong kho sách
intensive chemotherapy7 lần trong kho sách
surgery chemotherapy18 lần trong kho sách
chemotherapy treatments9 lần trong kho sách
chemotherapy drugs21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về chemotherapy
chemotherapy nghĩa là gì?
chemotherapy nghĩa là hóa trị (bản dịch máy, chưa biên tập). chemotherapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness).
chemotherapy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chemotherapy có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chemotherapy được dùng trong câu như thế nào?
One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal. («WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chemotherapy, mã đối chiếu EV-976AD4BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng