Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oil”

1.208 câu thật có từ oil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oil nghĩa là dầu. oil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not miscible with water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oil

Danh sách câu dẫn chứng (1.208 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng oil nằm ở trang từ điển: oil đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oil trong kho câu?
Kho câu có 1.208 câu có từ oil hoặc các dạng của từ, trích từ 832 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 406 câu, rồi Bậc B1 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.