Câu tiếng Anh có từ “oil”
1.170 câu thật có từ oil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oil nghĩa là dầu. oil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not miscible with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oil
Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)
Deep frying is when a lot of oil is used in cooking the food.
Từ trong câu: oil, deep, fry, lot, use, cook, food
«Mujje Tulye from Uganda/Cooking methods in Uganda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310382 (bản sửa đổi 3840108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a cake that is made using vegetable oil instead of butter.
Từ trong câu: oil, cake, vegetable, make, use, instead, butter
«Chiffon cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48501 (bản sửa đổi 10830748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was before photography, and it was cheaper than having your portrait painted in oil.
Từ trong câu: oil, cheap, portrait, photography, paint
«Maria Röhl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79642 (bản sửa đổi 11003597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists also found oil underwater that could not be seen from the top.
Từ trong câu: oil, underwater, scientist, find, see, top
«Deepwater Horizon oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260745 (bản sửa đổi 10901362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This effect is seen when one puts a drop of oil on water.
Từ trong câu: oil, effect, see, put, drop, water
«Cell Biology/Membranes/Hydrophobicity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28324 (bản sửa đổi 4215411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the pan, instead of oil or butter, he poured a little water.
Từ trong câu: oil, pour, butter, pan, instead, little, water
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oil and gas has been found below the sea around the islands.
Từ trong câu: oil, gas, find, below, sea, around, island
«Falkland Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7394 (bản sửa đổi 10448190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Large oil or gas drums filled with medical supplies and food and strung together with rope.
Từ trong câu: oil, gas, medical, drum, large, fill, supply, food
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It plays the role in living things which oil plays in machines.
Từ trong câu: oil, play, role, live, thing, machine
«Mucus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158813 (bản sửa đổi 10248817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the six largest oil companies in the world.
Từ trong câu: oil, six, large, company, world
«Chevron Corporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387872 (bản sửa đổi 10757147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ask the owner how often they have to top up the oil.
Từ trong câu: oil, ask, owner, often, top, up
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another way to sooth the ear is to poor warmed oil baby oil into the ear.
Từ trong câu: oil, another, way, ear, poor, warm, baby
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mining can also include other things like oil and natural gas.
Từ trong câu: oil, mine, include, thing, like, natural, gas
«Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This could lead to future use in cleaning up oil spills.
Từ trong câu: oil, lead, future, use, clean, up, spill
«Halophile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273932 (bản sửa đổi 10401500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He soon was well known as a portrait painter in oils.
Từ trong câu: oil, portrait, painter, soon, well, know
«Thomas Lawrence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328706 (bản sửa đổi 9734758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Too much oil will actually cause the car to run slower.
Từ trong câu: oil, much, actually, cause, car, run, slow
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the subject of oiling, there are different schools of thought.
Từ trong câu: oil, subject, different, school, think
«Bagpipe Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99647 (bản sửa đổi 3968357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The country makes a lot of money by selling oil.
Từ trong câu: oil, country, make, lot, money, sell
«Kuwait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9181 (bản sửa đổi 11001578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small drop of hot oil fell onto his shoulder.
Từ trong câu: oil, shoulder, small, drop, hot, fall
«Psyche (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54526 (bản sửa đổi 10743001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Together with oil, it was an early form of soap.
Từ trong câu: oil, soap, together, early, form
«Natron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277944 (bản sửa đổi 10289636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Small gun fire cut the oil line in the plane.
Từ trong câu: oil, gun, small, fire, cut, line, plane
«Akutan Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322650 (bản sửa đổi 10938287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rent paid was in butter, cloth and fish oil.
Từ trong câu: oil, cloth, butter, rent, paid, fish
«Fair Isle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149687 (bản sửa đổi 10937266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People may also dig in the ground for oil soon.
Từ trong câu: oil, people, dig, ground, soon
«Leptodactylus pascoensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244263 (bản sửa đổi 10682502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Frying is the cooking of food in oil or fat.
Từ trong câu: oil, fry, fat, cook, food
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is made from some form of vegetable oil.
Từ trong câu: oil, vegetable, make, form
«Margarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504 (bản sửa đổi 10928979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is either a dark red or green oil.
Từ trong câu: oil, either, dark, red, green
«Manganese(VII) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263260 (bản sửa đổi 9398000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is deep-fried in oil until golden brown.
Từ trong câu: oil, deep, golden, fried, until, brown
«Banana fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092077 (bản sửa đổi 10938396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cause may be that the machine needs oiling.
Từ trong câu: oil, cause, machine, need
«Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In his mosque burned all night several oil lamps.
Từ trong câu: oil, lamp, mosque, burn, night, several
«Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others prepare lots of sweets with their oil.
Từ trong câu: oil, other, prepare, lot, sweet
«Diwali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30709 (bản sửa đổi 10910679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oil trong kho câu?
- Kho câu có 1.170 câu có từ oil hoặc các dạng của từ, trích từ 819 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 399 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oil: Quá khứ đơn (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.