spill
động từA2- spilled
- spilling
- spills
- spilt
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spill nghĩa là đổ tràn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container.
Các nét nghĩa của từ spill
- 1
động từA2
cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container
gây ra hoặc cho phép (một chất lỏng) chạy hoặc chảy từ một thùng chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slop · splatter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
spill milk384 lần trong kho sách
oil spill259 lần trong kho sách
spill a drop126 lần trong kho sách
spill the ink40 lần trong kho sách
- 2
động từA2
flow, run or fall out and become lost
chảy, chạy hoặc rơi ra ngoài và bị mấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run out
- 3
động từA2
cause or allow (a solid substance) to flow or run out or over
gây ra hoặc cho phép (một chất rắn) chảy ra hoặc chảy ra ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shed · disgorge
Câu hỏi thường gặp về spill
spill nghĩa là gì?
spill nghĩa là đổ tràn (bản dịch máy, chưa biên tập). spill là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause or allow (a liquid substance) to run or flow from a container.
spill dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spill có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spill được dùng trong câu như thế nào?
"Nothing of all that, captain; and if it pleases God there will be no blood spilled." (Alexandre Dumas, The conspirators; or, The chevalier d'Harmental. Nguồn: Project Gutenberg #27385.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spill, mã đối chiếu EV-49EB0D75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng