Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oil”

1.174 câu thật có từ oil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oil nghĩa là dầu. oil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not miscible with water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oil

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Think about it, they got lucky with the oil thing, now they are going end up with nothing.

    Từ trong câu: oil, lucky, think, get, thing, now, go, end

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tom's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104278 (bản sửa đổi 1677840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crude oil547 lần
castor oil489 lần
olive oil638 lần
palm oil551 lần
oil lamp685 lần
oil lamps388 lần
oil painting388 lần
oil paintings255 lần
liver oil253 lần
whale oil263 lần
barrels of oil230 lần
oil spill188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oil trong kho câu?
Kho câu có 1.174 câu có từ oil hoặc các dạng của từ, trích từ 821 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 399 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oil: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.