Câu tiếng Anh có từ “oil”
1.174 câu thật có từ oil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oil nghĩa là dầu. oil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not miscible with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oil
Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oil trong kho câu?
- Kho câu có 1.174 câu có từ oil hoặc các dạng của từ, trích từ 821 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 399 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oil: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.