prohibitive
tính từC1prohibitive nghĩa là cấm đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices).
Các nét nghĩa của từ prohibitive
- 1
tính từC1
tending to discourage (especially of prices)
có xu hướng làm nản lòng (đặc biệt là về giá cả)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prohibitory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
prohibitive tariffs9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prohibitive
prohibitive nghĩa là gì?
prohibitive nghĩa là cấm đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices).
prohibitive được dùng trong câu như thế nào?
When mendicancy assumes this form it becomes a public nuisance, and imperatively calls for prohibitive laws. (Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prohibitive, mã đối chiếu EV-69F93D69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng