Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “money”

3.965 câu thật có từ money hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: money nghĩa là tiền bạc. money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ money

Danh sách câu dẫn chứng (3.965 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng money nằm ở trang từ điển: money đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ money

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ money trong kho câu?
Kho câu có 3.965 câu có từ money hoặc các dạng của từ, trích từ 2.198 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ money xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ money gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.092 câu, rồi Bậc B1 với 814 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.