Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sprint

danh từB2
US/ˈspɹɪnt/
sprints

sprint nghĩa là chạy nước rút (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run.

Các nét nghĩa của từ sprint

  1. 1

    danh từB2

    a quick run

    chạy nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dash

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • sprint nextel19 lần trong kho sách

    • nascar sprint17 lần trong kho sách

    • sprint classic19 lần trong kho sách

    • competed in sprint6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sprint

sprint nghĩa là gì?

sprint nghĩa là chạy nước rút (bản dịch máy, chưa biên tập). sprint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quick run.

sprint được dùng trong câu như thế nào?

Can any one describe the mad ten seconds of a sprint? (William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sprint, mã đối chiếu EV-636D5E64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sprint” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sprint và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Can any one describe the mad ten seconds of a sprint?

Có ai có thể mô tả được mười giây điên rồ của một cuộc chạy nước rút không?dịch máy, chưa biên tập

William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He made a fast sprint, as though to tackle, yet meaning to do nothing of the sort.

Anh ta chạy nước rút nhanh, như thể để truy cản, nhưng không có ý định làm gì cả.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In qualifying for the sprint race, Great Britain's driver Robbie Kerr managed to secure the pole position with the fastest lap time recorded this weekend.
«Motorsport: A1GP Shanghai, China results», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65338 (bản sửa đổi 4784532). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As an athlete she competed in sprint events, discus throw, shot put, javelin throw and hurdles.

Là một vận động viên, cô đã thi đấu ở các nội dung chạy nước rút, ném đĩa, đẩy tạ, ném lao và vượt rào.dịch máy, chưa biên tập

«Mária Vidláková», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134945 (bản sửa đổi 10591731). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Track and field races are usually divided into sprints, middle-distance races and long-distance races.
«Running», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37816 (bản sửa đổi 10576876). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wireless provider Sprint announced today, that they would be working with RealNetworks to launch a streaming music service, for Sprint wireless customers, called Rhapsody Radio.
«Sprint/RealNetworks to provide cell phone Internet radio and podcasts in US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22411 (bản sửa đổi 4811575). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
If we don't succeed in pulling out, we'll just have to jump off and sprint for it."
David Dwight Wells, His Lordship's Leopard: A Truthful Narration of Some Impossible Facts. Nguồn: Project Gutenberg #30873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Commonly agile will include a ‘scrum-team’ who develop the software in ‘sprints’.
«A-level Computing/OCR/Unit 1.2.3 Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380652 (bản sửa đổi 4611904). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Without monitoring of diet and exercise one cannot say confidently that the sprint interval intervention was solely responsible for the health benefits experienced post study.
«Exercise as it relates to Disease/Sprinting and Obesity... Can it work?"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408966 (bản sửa đổi 3761748). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The choice will depend on how hilly the route is, the chance that everyone will finish together in a sprint, and other things.
«Road bicycle racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439228 (bản sửa đổi 10760394). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sprinting too long causes the player’s sprint meter to empty, and they must wait for it to recharge.

Chạy nước rút quá lâu khiến đồng hồ đo nước rút của người chơi trống rỗng và họ phải đợi nó sạc lại.dịch máy, chưa biên tập

«SCP – Containment Breach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994261 (bản sửa đổi 9980138). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Well, you're taking your eyes off the road," said a governmental affairs representative for Sprint.
«Washington state lawmaker looks to outlaw handheld cell phones while driving», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3357 (bản sửa đổi 4829712). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5