Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

succulent

tính từ
C1
US/ˈsʌkjəlɪnt/
succulents
Ý nghĩa trọng tâm

succulent nghĩa là mọng nước.

succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    full of juice

    →

    đầy nước trái cây

    Đồng nghĩa:lush
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    succulent herbage
    17 lần trong kho sách
    succulent morsels
    6 lần trong kho sách
    succulent grasses
    10 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a plant adapted to arid conditions and characterized by fleshy water-storing tissues that act as water reservoirs

    →

    một loại cây thích nghi với điều kiện khô cằn và có đặc điểm là các mô chứa thịt chứa nước hoạt động như các bể chứa nước

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
succulents
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa succulent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.

Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.

Buttrick, Tilly, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818
There were cakes, figs, and lemonade, grains of dried maize, and plenty of good succulent hemp-seed.
Harland, Henry, The Lady Paramount, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yew-berries are an exception; they have a stone, but the covering to it is sweet, succulent, and thick, and dearly loved by thrushes.
Jefferies, Richard, The Amateur Poacher, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was not very swift of apprehension, although so promptly alive to anything tender, refined, and succulent.

Cô không nhanh nhạy trong việc lĩnh hội, mặc dù rất nhanh nhạy với bất cứ thứ gì dịu dàng, tinh tế và mọng nước.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Mary Anerley: A Yorkshire Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Have the succulent, salt-loving plants, which are well known to contain much soda, the power of decomposing the muriate?
Darwin, Charles, The Voyage of the Beagle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Succulent marsh-grass and pale pink feather-foil made a wide motley border where the slope, brown with autumn leaves, met the water.
Jacobsen, J. P. (Jens Peter), Marie Grubbe, a Lady of the Seventeenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These green succulent masses would be more likely to subdue the flame than contribute to its brilliancy.
Reid, Mayne, The White Chief: A Legend of Northern Mexico, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It seemed as if my mouth already tasted them in head-cheese and sausage and in the hot gravy which basted the succulent spare-rib.
Frederic, Harold, In the Sixties, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Close by the succulent establishment of M. Boissier, to whom every dentist should lift his hat, is the doorway of Madame Laure.
Jerrold, Blanchard, The Cockaynes in Paris; Or, 'Gone abroad', Tiếng Anh (Anh - Anh)
Instead of timber we were walking amongst palm-like growth and plants with enormous succulent leaves.
Fenn, George Manville, Bunyip Land: A Story of Adventure in New Guinea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their object was to fish, the greater river itself being too muddy for the succulent kind that they wished.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Free Rangers: A Story of the Early Days Along the Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The mules fell hungrily upon the succulent grass, and we, with the most frugal of suppers, prepared to pass the rainy night.
Burton, Richard Francis, Sir, First Footsteps in East Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về succulent (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. succulent nghĩa là gì trong tiếng Việt?

succulent có nghĩa chính là: đầy nước trái cây. Định nghĩa tiếng Anh: "full of juice".

2. succulent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

succulent là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của succulent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), succulent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsʌkjəlɪnt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. succulent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ succulent được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của succulent gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của succulent gồm: succulents.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với succulent là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: succulent herbage, succulent morsels, succulent grasses.

7. succulent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: lush. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến succulent?

Từ succulent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với succulent đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable." (Dịch nghĩa: Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.). Câu văn minh họa cách dùng succulent làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng succulent?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.