Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “money”

3.706 câu thật có từ money hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: money nghĩa là tiền bạc. money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ money

Danh sách câu dẫn chứng (159 câu)

Từ hay đi cùng money

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sum of money6.314 lần
plenty of money2.266 lần
deal of money2.738 lần
sums of money1.773 lần
lot of money2.049 lần
amount of money1.947 lần
ready money2.738 lần
much money6.668 lần
money to pay2.169 lần
money to buy1.563 lần
money enough3.223 lần
pocket money1.587 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ money

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ money trong kho câu?
Kho câu có 3.706 câu có từ money hoặc các dạng của từ, trích từ 2.175 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ money xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ money gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.016 câu, rồi Bậc B1 với 759 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ money?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ money: Câu phủ định (672 câu), Quá khứ đơn (631 câu), can và could (356 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.