verbally
trạng từB2verbally nghĩa là bằng lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb.
Các nét nghĩa của từ verbally
- 1
trạng từB2
as a verb
như một động từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
verbally abusive12 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
by means of language
bằng ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về verbally
verbally nghĩa là gì?
verbally nghĩa là bằng lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập). verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb.
verbally được dùng trong câu như thế nào?
At times they where even threatened by their employer physically or verbally as to the things they can or can not say. («Comparative law and justice/Dominican Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91693 (bản sửa đổi 2804349).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verbally, mã đối chiếu EV-E2ECB142. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng