multi
- multied
- multiing
- multis
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
multi là một từ tiếng Anh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa multi và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Multi-unit smooth muscle consists of cells that are not linked electrically.Cơ trơn nhiều đơn vị bao gồm các tế bào không được liên kết về mặt điện.
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.
They are generally able to multi-task better than their parents and can split their attention between different activities.Nhìn chung, chúng có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ tốt hơn cha mẹ và có thể phân chia sự chú ý của mình giữa các hoạt động khác nhau.
In a multi-table index cluster, related table rows are grouped together to reduce disk I/O.Trong cụm chỉ mục nhiều bảng, các hàng trong bảng liên quan được nhóm lại với nhau để giảm I/O đĩa.
The Block Vote is simply the use of plurality voting in multi-member districts.The specification in itself, does not support any form of multi-master arrangement.Multi-perspectivism for us also meant designing the writing process in ways that allowed for inclusivity.Chủ nghĩa đa quan điểm đối với chúng tôi cũng có nghĩa là thiết kế quá trình viết theo những cách cho phép có tính toàn diện.
Although different studies show different results, this chapter focuses on the negative effects of multi-tasking on productivity.Mặc dù các nghiên cứu khác nhau cho thấy những kết quả khác nhau nhưng chương này tập trung vào những tác động tiêu cực của việc làm nhiều việc cùng một lúc đối với năng suất.
Multi-tasking can lead to a loss of concentration and focus.Tseng also focused on the importance of the multi-culture aspect and talked about making Melbourne the capital of the .“I’m afraid your thoughts run in a mistaken direction,” said Jack’s father, rubbing his nose violently with a multi-coloured silk handkerchief.A network switch is a multi-port device that connects multiple computers together to create a network.Câu hỏi thường gặp về multi (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. multi nghĩa là gì trong tiếng Việt?
multi có nghĩa chính là: multi là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).. Định nghĩa tiếng Anh: "multi".
2. multi thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
multi là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của multi theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), multi được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmʌlti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. multi thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ multi được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của multi gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của multi gồm: multied, multiing, multis.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với multi là gì?
Từ multi thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. multi có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến multi?
Từ multi xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với multi đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Multi-unit smooth muscle consists of cells that are not linked electrically." (Dịch nghĩa: Cơ trơn nhiều đơn vị bao gồm các tế bào không được liên kết về mặt điện.). Câu văn minh họa cách dùng multi làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng multi?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.