Câu tiếng Anh có từ “money”
3.745 câu thật có từ money hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: money nghĩa là tiền bạc. money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ money
Danh sách câu dẫn chứng (193 câu)
I have given them a good run for their money, and I will now.”
Từ trong câu: money, give, good, run, now
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Tell me what you would do if you had a lot of money."
Từ trong câu: money, tell, lot
Eleanora H. Stooke, Cousin Becky's champions. Nguồn: Project Gutenberg #71566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If you have the money here, Lazarus, please give it to me."
Từ trong câu: money, please, give
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you are welcome to him, for he got all our money.”
Từ trong câu: money, welcome, well, get
A. [Compiler] Ellman, South African anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #74292. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the beginning, there was not much money for the college.
Từ trong câu: money, college, begin, much
«St Catharine's College, Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377787 (bản sửa đổi 9733263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was because his wife spent a lot of money.
Từ trong câu: money, spend, wife, because, lot
«Georg Philipp Telemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28992 (bản sửa đổi 11006027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some questions were never answered, for example about his money.
Từ trong câu: money, question, never, answer, example
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was known to not be very good with money.
Từ trong câu: money, know, good
«Georg Forster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917514 (bản sửa đổi 10857964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also did not have any way to make money.
Từ trong câu: money, way, make
«Georg Forster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917514 (bản sửa đổi 10857964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were told to give this money to the people.
Từ trong câu: money, tell, give, people
«Cyclone Dana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256975 (bản sửa đổi 10780502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now we can only pay our money, and walk in.
Từ trong câu: money, pay, walk, now
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are going to go where the money is.
«Peace Economy Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330296 (bản sửa đổi 2817627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most of his money came from his writing.
Từ trong câu: money, come, write
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Look at where you are spending your money.
Từ trong câu: money, look, spend
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would give any money for it.
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have so much time I could make such a lot of money if only I knew how to do it.”
Từ trong câu: money, such, know, much, time, make, lot
Cynthia, Lady, 1887-1960 [Editor] Asquith, The flying carpet. Nguồn: Project Gutenberg #75229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. White has got the most money, but Mrs. Jones gives the most--which is kind of funny, isn't it?--when you think of it.
Từ trong câu: money, funny, give, white, mrs, get, kind, think
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Sheep took the money, and put it away in a box: then she said “I never put things into people’s hands—that would never do—you must get it for yourself.”
Từ trong câu: money, sheep, take, put, away, box, never, thing
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The money used to buy the DVD sets was also used to help Africans.
Từ trong câu: dvd, money, use, buy, set, help
«Live 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57213 (bản sửa đổi 10144388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they saw him making money, they said, “He is a man of business.”
Từ trong câu: business, money, saw, make, man
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I gave her my money—it was, of course, only paper I had brought.
Từ trong câu: paper, money, course, bring, give
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Only the children of those who have money get any teaching,” the parents say.
Từ trong câu: child, money, get, teach, parent
Rafael Shaw, Spain from Within. Nguồn: Project Gutenberg #56379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He bought a guitar with his own money and began playing it at school events.
Từ trong câu: guitar, money, buy, begin, play, school, event
«León Gieco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1206957 (bản sửa đổi 10587923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a good Irishman when there was no money in the job.
Từ trong câu: job, money, good
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The money helped them keep their expensive life and do their work.
Từ trong câu: expensive, money, help, keep, life, work
«Tawaif», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098015 (bản sửa đổi 10570239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am buying the book for you, as you have no money.
Từ trong câu: book, money, buy
«German/Lesson 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5568 (bản sửa đổi 2653638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She did not have the money to spend on hospitals, so she never went to hospitals.
Từ trong câu: hospital, money, spend, never, go
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207763 (bản sửa đổi 2142243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is what they do to get money or a living.
Từ trong câu: live, money, get
«Profession», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26135 (bản sửa đổi 10508181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of this money was put into the building of churches.
Từ trong câu: church, money, put, build
«Cotswolds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53918 (bản sửa đổi 10960721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This money cannot be used for other things, like paying workers.
Từ trong câu: pay, money, can, use, thing, like, worker
«Affordable Care Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370885 (bản sửa đổi 11011672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng money
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ money
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ money trong kho câu?
- Kho câu có 3.745 câu có từ money hoặc các dạng của từ, trích từ 2.178 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ money xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ money gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.026 câu, rồi Bậc B1 với 764 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ money?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ money: Câu phủ định (680 câu), Quá khứ đơn (635 câu), can và could (360 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.