Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “middle”

1.369 câu thật có từ middle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: middle nghĩa là ở giữa. middle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being neither at the beginning nor at the end in a series. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ middle

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng middle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
middle aged6.134 lần
middle ages4.452 lần
middle class3.339 lần
middle age3.063 lần
middle east1.831 lần
middle classes1.203 lần
middle height1.143 lần
middle sized480 lần
middle size487 lần
middle finger422 lần
middle eastern348 lần
middle of october345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ middle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ middle trong kho câu?
Kho câu có 1.369 câu có từ middle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.043 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ middle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ middle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 364 câu, rồi Bậc B1 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ middle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ middle: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.