Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

middle-aged

tính từ (adj)

B1
/ˈmɪdəˌleɪɡd//ˈmɪdəˌleɪɡd/

Middle-aged có nghĩa là Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi).

Định nghĩa Anh – Anh: Being roughly between 45 and 65 years old.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.middle-agedtính từ (adj)

    Being roughly between 45 and 65 years old.

    Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi).

    • •

      The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): middle-aged

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: middle-aged

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "middle-aged". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: middle-aged

Kho câu "middle-aged" →
The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Half a score of middle-aged gentlemen round a table, some looking at him, some reading his testimonials, and one or two putting questions.
Reed, Talbot Baines: The Master of the Shell, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.
Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"She was a governess till she was quite middle-aged, and then she had contrived to scrape together enough to open this school.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.
The driver was unclearly human under a slovenly, unkempt exterior; he was also middle-aged, fat and anxious as he stumbled out.
Stuart, William W.: Out of Mind, Nguyên văn tác phẩm
Even De Trauttenberg, the tall, patient, middle-aged woman in whom she had reposed such confidence, was their spy!
Le Queux, William: The Great Court Scandal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first afternoon there came a middle-aged Irish woman to consult the doctor while in a Clairvoyant state.
Johnston, J. P. (James Perry): Twenty Years of Hus'ling, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Captain Turner was a stout and short middle-aged man, very good-natured, and inclined to be tricky in regard to making money.
Waterloo, Stanley, 1846-1913 [Editor]: The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: middle-aged

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “middle-aged” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.”

Nguồn: Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877

“Half a score of middle-aged gentlemen round a table, some looking at him, some reading his testimonials, and one or two putting questions.”

Nguồn: Reed, Talbot Baines: The Master of the Shell

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “middle-aged”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “middle-aged” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “middle-aged”

Mục từ cốt lõi: middle-aged: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “middle-aged”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “middle-aged”:

“The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “middle-aged”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɪdəˌleɪɡd/.

middle-aged (tính từ): Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi)

Định nghĩa tiếng Anh: Being roughly between 45 and 65 years old.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

middle-aged (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

middle-aged: Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "middle-aged" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

middle-aged (tính từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "middle-aged" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

middle-aged (tính từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "middle-aged".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The atmosphere for half a hundred feet around a _____ Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: middle-aged

The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.

Nguồn: Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Half a score of _____ gentlemen round a table, some looking at him, some reading his testimonials, and one or two putting questions.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: middle-aged

Half a score of middle-aged gentlemen round a table, some looking at him, some reading his testimonials, and one or two putting questions.

Nguồn: Reed, Talbot Baines: The Master of the Shell

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “middle-aged”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: middle-aged

Hỏi đáp trọng tâm

middle-aged nghĩa là gì (meaning & definition)?

middle-aged nghĩa là Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi). middle-aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being roughly between 45 and 65 years old.

Từ middle-aged trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪd/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɪdəˌleɪɡd/.

Từ middle-aged là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "middle-aged" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ middle-aged theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: Ở độ tuổi trung niên (khoảng từ 45 đến 60 tuổi) (Ví dụ: “The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ middle-aged:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɪdəˌleɪɡd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

middle-aged được dùng trong câu như thế nào?

The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril. (Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/middle-aged, mã đối chiếu EV-FA9D425B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.