Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “middle”

1.473 câu thật có từ middle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: middle nghĩa là ở giữa. middle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being neither at the beginning nor at the end in a series. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ middle

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

    Từ hay đi cùng middle

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    middle aged6.134 lần
    middle ages4.452 lần
    middle class3.339 lần
    middle age3.063 lần
    middle east1.831 lần
    middle classes1.203 lần
    middle height1.143 lần
    middle sized480 lần
    middle size487 lần
    middle finger422 lần
    middle eastern348 lần
    middle of october345 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ middle

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ middle trong kho câu?
    Kho câu có 1.473 câu có từ middle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.072 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ middle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ middle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 392 câu, rồi Bậc B1 với 289 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ middle?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ middle: Quá khứ đơn (211 câu), Câu phủ định (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.