Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merit”

446 câu thật có từ merit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merit nghĩa là công đức. merit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any admirable quality or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merit

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng merit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intrinsic merit218 lần
literary merit306 lần
comparative merit218 lần
respective merit200 lần
relative merit204 lần
personal merit356 lần
artistic merit129 lần
richly merit127 lần
superior merit214 lần
merit punishment179 lần
discussing the merit111 lần
merit the remission83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merit trong kho câu?
Kho câu có 446 câu có từ merit hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 302 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merit: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.