handbook
danh từ- handbooks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
handbook nghĩa là sổ tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise reference book providing specific information about a subject or location.
Các nét nghĩa của từ handbook
- 1
danh từ
a concise reference book providing specific information about a subject or location
một cuốn sách tham khảo ngắn gọn cung cấp thông tin cụ thể về một chủ đề hoặc địa điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enchiridion · vade mecum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
peeragogy handbook22 lần trong kho sách
murray's handbook31 lần trong kho sách
eds handbook23 lần trong kho sách
routledge handbook16 lần trong kho sách
reader's handbook20 lần trong kho sách
unhcr handbook9 lần trong kho sách
handbook of organizational19 lần trong kho sách
handbook of heraldry9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về handbook
handbook nghĩa là gì?
handbook nghĩa là sổ tay (bản dịch máy, chưa biên tập). handbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a concise reference book providing specific information about a subject or location.
handbook dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ handbook có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
handbook được dùng trong câu như thế nào?
In our context: to create a handbook is the goal, but right now this is done in modules. («TAO/Meetings/2012-03-07», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127748 (bản sửa đổi 1518193).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handbook, mã đối chiếu EV-E09D7DE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng