E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merit”

402 câu thật có từ merit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merit nghĩa là công đức. merit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any admirable quality or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merit

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Indeed, Bredero’s chief merit is the strong human sympathy shown in his broad, vivid pictures of popular life.

    Từ trong câu: vivid, merit, indeed, chief, strong, human, sympathy, show

    W. H. [Editor] Dircks, The humour of Holland. Nguồn: Project Gutenberg #64761. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But before I attempt any further description of the scholars and their adventures, our good old teacher merits a brief notice.

    Từ trong câu: scholar, adventure, merit, attempt, further, description, good, old

    Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Captain Wentworth, with five-and-twenty thousand pounds, and as high in his profession as merit and activity could place him, was no longer nobody.

    Từ trong câu: pound, activity, merit, captain, five, twenty, thousand, high

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The study was a natural experiment, as entry is decided through a lottery, rather than merit-based system.

    Từ trong câu: lottery, study, natural, experiment, entry, decide, rather, merit

    «Ten-year Tennessee study shows preschool associated with poorer student performance», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2940132 (bản sửa đổi 4827222). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He thought it remarkable that a young man of four or five and twenty could have merited the ribbon of an order.

    Từ trong câu: ribbon, think, remarkable, young, man, four, five, twenty

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In point of fact, the instructions had been drawn up by Carcavy, the royal librarian, a man of great merit.

    Từ trong câu: librarian, point, fact, instruction, draw, up, royal, man

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had many years ago received such a description of Miss Anne Elliot as had inspired him with the highest idea of her merit, and excited the warmest curiosity to know her.”

    Từ trong câu: inspire, many, year, ago, receive, description, miss, high

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng merit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intrinsic merit218 lần
literary merit306 lần
comparative merit218 lần
respective merit200 lần
relative merit204 lần
personal merit356 lần
artistic merit129 lần
richly merit127 lần
superior merit214 lần
merit punishment179 lần
discussing the merit111 lần
merit the remission83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merit trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ merit hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 275 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merit: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.