Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ruthless

tính từ
C1
US/ˈɹuθləs/
Ý nghĩa trọng tâm

ruthless nghĩa là tàn nhẫn.

ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    without mercy or pity

    →

    không thương xót hay thương hại

    Đồng nghĩa:pitiless · remorseless · unpitying
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    ruthless destroyer
    14 lần trong kho sách
    ruthless invaders
    15 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về ruthless

ruthless nghĩa là gì?

ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity.

ruthless được dùng trong câu như thế nào?

From that moment I became as ruthless as Hans himself. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ruthless, mã đối chiếu EV-01BA5F3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ruthless” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ruthless và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From that moment I became as ruthless as Hans himself.

Từ lúc đó tôi trở nên tàn nhẫn như chính Hans.

H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once I decided a revision was in order, I got quite ruthless.
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They separated; the Indian with a cold smile of courtesy, but with his ruthless intentions as respected the missionary in no degree changed.

Họ chia tay nhau; người da đỏ với nụ cười lịch sự lạnh lùng, nhưng với ý định tàn nhẫn được tôn trọng của mình, nhà truyền giáo không hề thay đổi ở mức độ nào.

James Fenimore Cooper, Oak Openings. Nguồn: Project Gutenberg #4215.· Nguyên văn tiếng Anh
The prince in whose dominions we were was known to be the most ruthless seller of men in Germany.

Hoàng tử mà chúng tôi được biết đến là người bán đàn ông tàn nhẫn nhất ở Đức.

William Makepeace Thackeray, Barry Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #4558.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB