ruthless
tính từruthless nghĩa là tàn nhẫn.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
without mercy or pity
→không thương xót hay thương hại
Đồng nghĩa:pitiless · remorseless · unpityingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2ruthless destroyer14 lần trong kho sáchruthless invaders15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ruthless
ruthless nghĩa là gì?
ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity.
ruthless được dùng trong câu như thế nào?
From that moment I became as ruthless as Hans himself. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “ruthless” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa ruthless và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
From that moment I became as ruthless as Hans himself.Từ lúc đó tôi trở nên tàn nhẫn như chính Hans.
Once I decided a revision was in order, I got quite ruthless.They separated; the Indian with a cold smile of courtesy, but with his ruthless intentions as respected the missionary in no degree changed.Họ chia tay nhau; người da đỏ với nụ cười lịch sự lạnh lùng, nhưng với ý định tàn nhẫn được tôn trọng của mình, nhà truyền giáo không hề thay đổi ở mức độ nào.
The prince in whose dominions we were was known to be the most ruthless seller of men in Germany.Hoàng tử mà chúng tôi được biết đến là người bán đàn ông tàn nhẫn nhất ở Đức.