E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “key”

1.215 câu thật có từ key hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: key nghĩa là chìa khóa. key là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: metal device shaped in such a way that when it is inserted into the appropriate lock the lock's mechanism can be rotated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ key

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng key

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
latch key957 lần
bunch of key896 lần
key hole965 lần
key role611 lần
minor key348 lần
primary key326 lần
key west614 lần
turned the key1.226 lần
key concepts225 lần
golden key371 lần
arrow key239 lần
key component217 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ key

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ key trong kho câu?
Kho câu có 1.215 câu có từ key hoặc các dạng của từ, trích từ 1.046 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ key xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ key gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 336 câu, rồi Bậc B1 với 301 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ key?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ key: can và could (94 câu), Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.