Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horse”

2.858 câu thật có từ horse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horse nghĩa là con ngựa. horse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ horse

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng horse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
horse hoofs1.790 lần
white horse3.170 lần
pack horse1.380 lần
horse shoe1.279 lần
black horse2.148 lần
wild horse1.696 lần
four horse1.987 lần
saddle horse1.066 lần
horse guards958 lần
post horse1.051 lần
horse heads1.019 lần
fresh horse1.093 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horse trong kho câu?
Kho câu có 2.858 câu có từ horse hoặc các dạng của từ, trích từ 1.327 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 904 câu, rồi Bậc B1 với 505 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horse: Quá khứ đơn (602 câu), Câu phủ định (352 câu), can và could (199 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.