E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “full”

2.990 câu thật có từ full hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: full nghĩa là đầy đủ. full là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: containing as much or as many as is possible or normal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ full

Danh sách câu dẫn chứng (209 câu)

Từ hay đi cùng full

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
full speed6.753 lần
full length5.507 lần
full moon2.851 lần
full grown2.572 lần
full view2.991 lần
full extent2.328 lần
full height2.364 lần
full page2.166 lần
full gallop1.805 lần
full of tears2.391 lần
full force2.354 lần
eyes full3.878 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ full

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ full trong kho câu?
Kho câu có 2.990 câu có từ full hoặc các dạng của từ, trích từ 2.124 tác phẩm và tài liệu. 66 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ full xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ full gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 958 câu, rồi Bậc B2 với 577 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ full?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ full: Quá khứ đơn (396 câu), Câu phủ định (279 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (209 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.