figurative
tính từB2figurative nghĩa là tượng hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
figurative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of the meanings of words or text) not literal.
Các nét nghĩa của từ figurative
- 1
tính từB2
(used of the meanings of words or text) not literal
(dùng theo nghĩa của từ hoặc văn bản) không phải theo nghĩa đendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nonliteralTrái nghĩa literal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
corporeal figurative15 lần trong kho sách
figurative discourses8 lần trong kho sách
figurative motions20 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
consisting of or forming human or animal figures
bao gồm hoặc hình thành hình người hoặc động vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa figural
Câu hỏi thường gặp về figurative
figurative nghĩa là gì?
figurative nghĩa là tượng hình (bản dịch máy, chưa biên tập). figurative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of the meanings of words or text) not literal.
figurative được dùng trong câu như thế nào?
To have the “seal of God” on their foreheads or the "Father's name" on their foreheads appears to be figurative language for the same thing. («Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224416 (bản sửa đổi 4538670).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/figurative, mã đối chiếu EV-836BF33C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng