transcript
danh từB2- transcripts
transcript nghĩa là bảng điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed.
Các nét nghĩa của từ transcript
- 1
danh từB2
something that has been transcribed
một cái gì đó đã được phiên âmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
transcript elongation19 lần trong kho sách
boston transcript229 lần trong kho sách
rna transcript46 lần trong kho sách
mrna transcript18 lần trong kho sách
literal transcript20 lần trong kho sách
portland transcript19 lần trong kho sách
uploaded transcript8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a reproduction of a written record (e.g. of a legal or school record)
bản sao chép của một hồ sơ bằng văn bản (ví dụ: hồ sơ pháp lý hoặc trường học)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copy
Câu hỏi thường gặp về transcript
transcript nghĩa là gì?
transcript nghĩa là bảng điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). transcript là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that has been transcribed.
transcript được dùng trong câu như thế nào?
And the transcript of Lactantius I am to deliver to him on the appointed parchment by Whitsuntide, on pain of seven days' fasting. (Felix Dahn, Saga of Halfred the Sigskald: A Northern Tale of the Tenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #32443.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transcript, mã đối chiếu EV-94E84A07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng