Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favor”

1.189 câu thật có từ favor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favor nghĩa là ủng hộ. favor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of gracious kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favor

Danh sách câu dẫn chứng (84 câu)

Từ hay đi cùng favor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill favor1.126 lần
fortune favor799 lần
curry favor402 lần
special favor598 lần
royal favor534 lần
highly favor396 lần
favor to ask814 lần
argument in favor341 lần
ask a favor772 lần
decided in favor403 lần
personal favor395 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favor trong kho câu?
Kho câu có 1.189 câu có từ favor hoặc các dạng của từ, trích từ 811 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 397 câu, rồi Bậc B2 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favor: Câu phủ định (156 câu), Quá khứ đơn (138 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.