Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

involvement

danh từ
B2
US/ˌɪnˈvɑlvmənt/
involvements
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

involvement nghĩa là sự tham gia.

involvement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the act of sharing in the activities of a group

    →

    hành động chia sẻ trong các hoạt động của một nhóm

    Đồng nghĩa:engagement · participation · involution
    Trái nghĩa:non-involvement
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    parental involvement
    111 lần trong kho sách
    stakeholder involvement
    14 lần trong kho sách
    employee involvement
    20 lần trong kho sách
    ego involvement
    17 lần trong kho sách
    alleged involvement
    27 lần trong kho sách
    involvement jit
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a connection of inclusion or containment

    →

    một kết nối của sự bao gồm hoặc ngăn chặn

  3. 3danh từ
    B2

    a sense of concern with and curiosity about someone or something

    →

    một cảm giác quan tâm và tò mò về một ai đó hoặc một cái gì đó

    Đồng nghĩa:interest
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về involvement

involvement nghĩa là gì?

involvement nghĩa là sự tham gia. involvement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.

involvement dùng trong những kỳ thi nào?

Từ involvement ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

involvement được dùng trong câu như thế nào?

Two referendums regarding Taiwan's involvement in the United Nations and other international organizations were also held along with the presidential election. («Ma Ying-jeou wins 2008 Taiwan presidential election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102687 (bản sửa đổi 4821437).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/involvement, mã đối chiếu EV-D3B49150. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “involvement” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa involvement và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two referendums regarding Taiwan's involvement in the United Nations and other international organizations were also held along with the presidential election.

Hai cuộc trưng cầu dân ý liên quan đến sự tham gia của Đài Loan vào Liên hợp quốc và các tổ chức quốc tế khác cũng được tổ chức cùng với cuộc bầu cử tổng thống.

«Ma Ying-jeou wins 2008 Taiwan presidential election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102687 (bản sửa đổi 4821437).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Clinical manifestations depend on ethnicity, chronicity of illness, site and extent of tissue involvement, and activity of the granulomatous process.

Các biểu hiện lâm sàng phụ thuộc vào chủng tộc, mức độ mãn tính của bệnh, vị trí và mức độ liên quan đến mô cũng như hoạt động của quá trình tạo u hạt.

«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Sarcoidosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36352 (bản sửa đổi 4092847).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that the term "arranged marriage" is used even if the parents have no direct involvement in selecting the spouse.

Lưu ý rằng thuật ngữ “hôn nhân sắp đặt” được sử dụng ngay cả khi cha mẹ không trực tiếp tham gia vào việc lựa chọn người phối ngẫu.

«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Heritage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149507 (bản sửa đổi 3444784).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Robin’s involvement in sport has been through rowing and the Olympic movement.

Robin tham gia thể thao thông qua chèo thuyền và phong trào Olympic.

«The History of the Paralympic Movement in Australia/Tender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108874 (bản sửa đổi 2480508).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0