E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fault”

632 câu thật có từ fault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fault nghĩa là lỗi. fault là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fault

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng fault

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finding fault861 lần
find fault2.906 lần
fault finding600 lần
fault of hers237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fault trong kho câu?
Kho câu có 632 câu có từ fault hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fault: Câu phủ định (176 câu), Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.