Câu tiếng Anh có từ “fault”
488 câu thật có từ fault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fault nghĩa là lỗi. fault là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fault
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Like Orlando, he will chide no breather in the world but himself, against whom he knows most faults.
Từ trong câu: fault, like, world, himself, know
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead EOF will create faults representing the images.
Từ trong câu: fault, instead, create, represent, image
«WebObjects/Web Applications/Development/Database vs Filesystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76437 (bản sửa đổi 4469402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Point out his blemishes, correct his blunders, castigate his faults; it is your duty,--he himself will have reason to thank you.
Từ trong câu: fault, correct, thank, point, out, duty, himself, reason
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'll learn to find fault with other people fast enough without my teaching you.
Từ trong câu: teaching, fault, learn, find, people, fast, enough, teach
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A 'fault' will not actually be fetched until it is asked for.
Từ trong câu: fetch, fault, actually, until, ask
«WebObjects/EOF/Using EOF/Batch Fetching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76428 (bản sửa đổi 3313179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also some faults of typography and slight clerical oversights, which will doubtless be corrected in a second edition.
Từ trong câu: clerical, fault, slight, correct, second, edition
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She will have several faults," said he with a cynical air.
Từ trong câu: cynical, several, fault, air
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The residual charges will dissipate (except with some faults), but this will take a few moments.
Từ trong câu: residual, charge, except, fault, take, moment
«Topfield 5800/PSU Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218222 (bản sửa đổi 4640049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The United States Geological Survey has said there will probably be a big earthquake on this fault zone.
Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trên vùng đứt gãy này.
Từ trong câu: zone, geological, earthquake, fault, survey, unite, state, probably
«Hayward, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303460 (bản sửa đổi 10697981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I feel it in my bones, and I bet you a postage-stamp it will be my fault."
Từ trong câu: postage, feel, bone, bet, stamp, fault
Fannie Belle Irving, Six Girls: A Home Story. Nguồn: Project Gutenberg #25551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will continue to smile on with their beautiful motifs long after the clumsy fault-finders have been silenced.'
Từ trong câu: motif, clumsy, continue, smile, beautiful, long, fault, silence
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way the misery of the country--which is certainly not entirely the fault of Germany (a hit at England)--will be alleviated.
Từ trong câu: alleviate, way, misery, country, certainly, entirely, fault, hit
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fault
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fault trong kho câu?
- Kho câu có 488 câu có từ fault hoặc các dạng của từ, trích từ 409 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fault: Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Quá khứ đơn (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.