Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “familiar”

793 câu thật có từ familiar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: familiar nghĩa là quen thuộc. familiar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: well known or easily recognized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ familiar

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng familiar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
familiar intercourse364 lần
familiar faces618 lần
strangely familiar339 lần
familiar objects406 lần
familiar terms467 lần
become familiar1.007 lần
perfectly familiar537 lần
familiar scenes237 lần
familiar voice1.036 lần
thoroughly familiar218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiar trong kho câu?
Kho câu có 793 câu có từ familiar hoặc các dạng của từ, trích từ 588 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ familiar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiar: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.