E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deeply”

459 câu thật có từ deeply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deeply nghĩa là sâu sắc. deeply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deeply

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng deeply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply interested3.273 lần
sighed deeply1.515 lần
deeply impressed1.233 lần
deeply affected1.286 lần
deeply moved2.085 lần
deeply rooted665 lần
blushed deeply622 lần
deeply grieved596 lần
blushing deeply451 lần
deeply touched824 lần
deeply grateful528 lần
deeply regretted361 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deeply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deeply trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ deeply hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deeply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deeply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deeply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deeply: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.