Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deal”

2.466 câu thật có từ deal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deal nghĩa là thỏa thuận. deal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act on verbally or in some form of artistic expression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deal

Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)

Từ hay đi cùng deal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
great deal60.923 lần
good deal49.630 lần
deal of trouble2.532 lần
deal of money2.749 lần
deal better3.262 lần
deal with35.514 lần
vast deal1.042 lần
deal worse729 lần
deal about3.896 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deal trong kho câu?
Kho câu có 2.466 câu có từ deal hoặc các dạng của từ, trích từ 1.508 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 763 câu, rồi Bậc B1 với 530 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deal: Câu phủ định (316 câu), Quá khứ đơn (278 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (181 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.