Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

incurable

tính từ
B2
US/ˌɪnˈkjʊɹəbəl/
Ý nghĩa trọng tâm

incurable nghĩa là không thể chữa được.

incurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being cured.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    incapable of being cured

    →

    không có khả năng chữa khỏi

    Trái nghĩa:curable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    incurable malady
    44 lần trong kho sách
    incurable disease
    154 lần trong kho sách
    incurable maladies
    13 lần trong kho sách
    incurable diseases
    32 lần trong kho sách
    incurable ailment
    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    unalterable in disposition or habits

    →

    không thể thay đổi trong tính cách hoặc thói quen

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa incurable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It would teach the incurable vagrant a lesson, and the Swamp enjoyed the fun.

Nó sẽ dạy cho kẻ lang thang vô phương cứu chữa một bài học, và Đầm Lầy tận hưởng niềm vui đó.

Harris, Joel Chandler, Aaron in the Wildwoods, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She never liked to hear him called invulnerable; repelled the hypothesis of his incurable bachelorhood as derogatory to his heart and head.

Cô không bao giờ thích nghe anh được gọi là người bất khả xâm phạm; bác bỏ quan điểm cho rằng cuộc sống độc thân không thể chữa khỏi của anh là xúc phạm đến trái tim và khối óc của anh.

Harland, Marion, At Last: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She returned when she learned that the incurable Doctor had been brought to a mental institution for diseases of the brain.

Cô quay trở lại khi biết rằng vị bác sĩ không thể chữa khỏi đã được đưa vào trại tâm thần vì bệnh não.

Lichtenstein, Alfred, The Prose of Alfred Lichtenstein, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The man's suffering is real--the man himself perfectly sincere--his doctor diagnoses incurable injury--the jury awards him damages.

Sự đau khổ của người đàn ông là có thật - bản thân người đàn ông này hoàn toàn chân thành - bác sĩ của anh ta chẩn đoán vết thương không thể chữa khỏi - bồi thẩm đoàn quyết định bồi thường thiệt hại cho anh ta.

Ward, Humphry, Mrs., The Testing of Diana Mallory, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have but two: that old wound, and Old Age; both are incurable."
Page, Thomas Nelson, Gordon Keith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had here to deal with cancer, a disease which he knew to be incurable.
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), Doctor and Patient, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He behaved to his daughter as if she had been responsible for its incurable character.
Conrad, Joseph, To-morrow, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then seeing that my grief was incurable, ideas of suicide came into my mind.
Sue, Eugène, Arthur, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The doctors had not said that Lord Southwold must die soon; but they had declared him incurable, and advised him to try the sea.
Dowling, Richard, The Duke's Sweetheart: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While he lived, incurable sorrow must be hers; but he was gone, and happy days might dawn for her yet.
Fleming, May Agnes, The Gypsy Queen's Vow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Does it, therefore, follow the disease is incurable, and fatal?
Sue, Eugène, The Pocket Bible; or, Christian the Printer: A Tale of the Sixteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You might be struck by lightning; you might be afflicted with an incurable disease.”
Harland, Henry, The Yoke of the Thorah, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về incurable (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. incurable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

incurable có nghĩa chính là: không có khả năng chữa khỏi. Định nghĩa tiếng Anh: "incapable of being cured".

2. incurable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

incurable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của incurable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), incurable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈkjʊɹəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. incurable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ incurable được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của incurable gồm những dạng nào?

Từ incurable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với incurable là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: incurable malady, incurable disease, incurable maladies, incurable diseases, incurable ailment.

7. incurable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến incurable?

Từ incurable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với incurable đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It would teach the incurable vagrant a lesson, and the Swamp enjoyed the fun." (Dịch nghĩa: Nó sẽ dạy cho kẻ lang thang vô phương cứu chữa một bài học, và Đầm Lầy tận hưởng niềm vui đó.). Câu văn minh họa cách dùng incurable làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng incurable?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.