Câu tiếng Anh có từ “deal”
2.363 câu thật có từ deal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deal nghĩa là thỏa thuận. deal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act on verbally or in some form of artistic expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deal
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is a new doctor--a very famous doctor from New York, who--who knows a great deal about--about hurts like yours.”
Từ trong câu: deal, famous, new, doctor, know, great, hurt, like
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I cannot make chocolate now; but you shall have a great deal of sugar in your cup, and something good to eat also.
Từ trong câu: deal, cup, sugar, can, make, chocolate, now, great
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have to do a great deal of dictionary work to get the full meaning of a magazine or newspaper article.
Từ trong câu: dictionary, great, deal, work, get, full, mean, magazine
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did, and out came their names and ages--their Father's name and business--how long they had lived at Three Chimneys and a great deal more.
Từ trong câu: age, out, come, name, business, long, live, great
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our evening-school three times a week, taught by ladies, we find to be the most successful plan of dealing with them.
Từ trong câu: successful, plan, lady, week, teach, evening, school, time
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the week she read only the newspaper, but on Sunday, and in the long evenings of winter, she read a good deal; read a few things over a great many times.
Từ trong câu: during, week, read, newspaper, sunday, long, evening, winter
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deal trong kho câu?
- Kho câu có 2.363 câu có từ deal hoặc các dạng của từ, trích từ 1.498 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 733 câu, rồi Bậc B1 với 509 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deal: Câu phủ định (300 câu), Quá khứ đơn (258 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (171 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.