E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creation”

432 câu thật có từ creation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creation nghĩa là sự sáng tạo. creation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the human act of creating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creation

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng creation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brute creation324 lần
lords of creation134 lần
artistic creation90 lần
animal creation245 lần
vestiges of creation56 lần
god's creation111 lần
job creation131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creation trong kho câu?
Kho câu có 432 câu có từ creation hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creation: Câu phủ định (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.