E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creation”

432 câu thật có từ creation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creation nghĩa là sự sáng tạo. creation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the human act of creating. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Also because object creation is time consuming, using StringBuilder produces much faster code.

    Từ trong câu: creation, because, object, time, consume, use, produce, much

    «Java Programming/API/java.lang.String», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85041 (bản sửa đổi 4623501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are knowledge creation systems, knowledge capture systems, knowledge sharing systems and knowledge application systems.

    Từ trong câu: creation, knowledge, system, capture, share, application

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Organization design involves the creation of roles, processes, and formal reporting relationships in an organization.

    Từ trong câu: creation, organization, design, involve, role, process, formal, report

    «Development Cooperation Handbook/The development aid organization/Organizational Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281321 (bản sửa đổi 4361318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many free website creation sites online, you can easily find them in any search engine.

    Từ trong câu: creation, many, free, website, site, online, easily, find

    «Question Writer Manual/Save and Publish/Create a Web Page», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163422 (bản sửa đổi 4037381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Much of the discussion centred on the creation of a ‘false identity’ – becoming a different person online.

    Từ trong câu: creation, much, discussion, center, false, identity, become, different

    «An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It allowed players to test character creation and building tools while the full game continued development before early access.

    Từ trong câu: creation, allow, player, test, character, build, tool, full

    «InZOI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250371 (bản sửa đổi 10727275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She later decided to leave temple to focus on comedy and content creation full time.

    Từ trong câu: comedy, late, decide, leave, temple, focus, content, creation

    «Quinta Brunson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171806 (bản sửa đổi 11013116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng creation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • brute creation324 lần
  • lords of creation134 lần
  • artistic creation90 lần
  • animal creation245 lần
  • vestiges of creation56 lần
  • god's creation111 lần
  • job creation131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creation trong kho câu?
Kho câu có 432 câu có từ creation hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creation: Câu phủ định (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.