Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clever”

528 câu thật có từ clever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clever nghĩa là thông minh. clever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing self-interest and shrewdness in dealing with others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clever

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng clever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clever fellow1.320 lần
wonderfully clever277 lần
remarkably clever174 lần
awfully clever176 lần
clever enough1.438 lần
clever trick188 lần
exceedingly clever175 lần
clever woman1.064 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clever trong kho câu?
Kho câu có 528 câu có từ clever hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clever: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (80 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.