Câu tiếng Anh có từ “clever”
431 câu thật có từ clever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clever nghĩa là thông minh. clever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing self-interest and shrewdness in dealing with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clever
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
Is the writing or the use of language interesting, different, or clever?
Từ trong câu: clever, write, use, language, interest, different
«Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
He tells many interesting stories about how clever Leonardo was.
Từ trong câu: clever, tell, many, interest, story
«Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I never knew our Dickon was as clever as that.
Từ trong câu: clever, never, know
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was called the order: and he had heard his father say that they were all clever men.
Từ trong câu: clever, order, call, hear, father, man
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So they asked three clever men to study the problem and tell them what would be best to do.
Từ trong câu: clever, ask, man, study, problem, tell, best
«Wimbledon F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3112 (bản sửa đổi 9953281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No, I'm not going to try to be clever.
«Stan Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 10958007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You see, that was not very clever of you.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used for anyone who is very clever at many different things, no matter when the person lived.
Từ trong câu: clever, use, anyone, many, different, thing, matter, person
«Renaissance man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232393 (bản sửa đổi 10961181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are clever, loving and happy dogs.
Từ trong câu: clever, love, happy, dog
«American Cocker Spaniel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460437 (bản sửa đổi 10853527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He must have been a clever mechanist, for the result was always the same--after a longer or shorter period, the music began again.
Từ trong câu: clever, result, always, long, short, period, music, begin
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought that liking her works was a sign that they were clever.
Từ trong câu: sign, clever, think, like, work
«Reception history of Jane Austen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236906 (bản sửa đổi 10914332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a clever business man, and he knew what he was saying.
Từ trong câu: business, clever, man, know, say
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He is talking business with his clever friends at the Savage Club.”
Từ trong câu: he, clever, friend, club, with, his, talk, business
Jessie Millward, Myself and others. Nguồn: Project Gutenberg #79737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are clever dogs with a good memory.
Từ trong câu: memory, clever, dog, good
«Boxer (dog)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25267 (bản sửa đổi 10937914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Come and speak to the lady who is to teach you, and to make you a clever woman some day.”
Từ trong câu: who, clever, day, teach, come, speak, lady, make
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a strong-willed and clever student.
Từ trong câu: will, strong, student, clever
«Christian IV of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238245 (bản sửa đổi 9683896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clever fellow | 1.320 lần |
| wonderfully clever | 277 lần |
| remarkably clever | 174 lần |
| awfully clever | 176 lần |
| clever enough | 1.438 lần |
| clever trick | 188 lần |
| exceedingly clever | 175 lần |
| clever woman | 1.064 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clever trong kho câu?
- Kho câu có 431 câu có từ clever hoặc các dạng của từ, trích từ 332 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clever: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.