Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “christian”

885 câu thật có từ christian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa. christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ christian

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng christian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian religion1.717 lần
christian faith1.613 lần
christian era674 lần
christian charity770 lần
christian church1.457 lần
christian name2.819 lần
christian science671 lần
christian doctrine457 lần
christian burial381 lần
christian names641 lần
christian churches373 lần
christian community310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ christian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ christian trong kho câu?
Kho câu có 885 câu có từ christian hoặc các dạng của từ, trích từ 577 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ christian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ christian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ christian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ christian: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (87 câu), Hiện tại hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.