Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “christian”

892 câu thật có từ christian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa. christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ christian

Danh sách câu dẫn chứng (892 câu)

  • First, the world had the Patriarchal religion, then the Jewish religion, and next the Christian religion.

    Từ trong câu: christian, first, world, religion, next

    Walter Aimwell, Jerry; or, the sailor boy ashore. Nguồn: Project Gutenberg #74467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t often take to babies, Mrs. Christian, but Elizabeth Ann certainly has won my heart!”

    Từ trong câu: christian, often, take, baby, mr, certainly, will, heart

    Nan Britton, The president's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #74595. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can answer the question only in the light of Christian theology.

    Từ trong câu: christian, answer, question, light

    Orestes Augustus Brownson, The spirit-rapper; an autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #76858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she was a teenager she became a born-again Christian.

    Từ trong câu: christian, teenager, become, bear, again

    «Jessica Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5696 (bản sửa đổi 10973949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She grew up in a Christian home and was home-schooled.

    Từ trong câu: christian, grow, up, home, school

    «AnnaSophia Robb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83948 (bản sửa đổi 10939433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They changed the teachings to be more like other Christian churches.

    Từ trong câu: christian, change, teach, like, church

    «United Church of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89809 (bản sửa đổi 10837321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next year, she could start a Christian school by herself.

    Từ trong câu: christian, next, year, start, school, herself

    «Sarah Clara Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404638 (bản sửa đổi 10095631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Christian monks used sign language while living under code of silence.

    Từ trong câu: christian, monk, use, sign, language, live, code, silence

    «French Sign Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512512 (bản sửa đổi 8855804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “We are inspired with none but Christian sentiments,” said Mr. Striker; “Miss Garland perhaps most of all.

    Từ trong câu: christian, inspire, none, mr, miss, perhaps

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know President Jackson, my old general, the unconquered Christian Mars!

    Từ trong câu: christian, know, president, old, general

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You see, I'm a Christian man, or I try to be.

    Từ trong câu: christian, see, man, try

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The history of Winchester is nearly coeval with the Christian era.

    Từ trong câu: christian, era, history, nearly

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a Christian at the time of his death.

    Từ trong câu: christian, time, death

    «Stanley Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353829 (bản sửa đổi 10975902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was raised by her mother in a Christian home.

    Từ trong câu: christian, raise, mother, home

    «Doechii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190912 (bản sửa đổi 10605244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is right, noble, Christian: yet it breaks my heart!”

    Từ trong câu: christian, right, noble, break, heart

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet this one old Christian lantern you shall not destroy.

    Từ trong câu: christian, old, destroy

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now, John, I want to know if you think such a law as that is right and Christian?”

    Từ trong câu: christian, now, want, know, think, law, right

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In later Christian usage, they began to be called kings.

    Từ trong câu: christian, late, usage, begin, call, king

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220413 (bản sửa đổi 1755536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You are more Christian than any people I ever saw.

    Từ trong câu: christian, people, ever, saw

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Howsoever, I have better hopes than heretofore that he will one day serve God in a Christian manner.

    Từ trong câu: christian, better, hope, day, serve, god, manner

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now will you say, that this world is become christian?

    Từ trong câu: christian, now, world, become

    George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 4 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #73267. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But having them isn’t enough to make one a Christian.”

    Từ trong câu: christian, enough, make

    André Gide, The counterfeiters. Nguồn: Project Gutenberg #76965. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It only mattered that a Christian first settled there.

    Từ trong câu: christian, matter, first, settle

    «Treaty of Tordesillas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38591 (bản sửa đổi 10871376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His life was changed when he became a Christian.

    Từ trong câu: christian, life, change, become

    «Divine grace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65749 (bản sửa đổi 10912244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Christian groups have different ways to celebrate this event.

    Từ trong câu: christian, group, different, way, celebrate, event

    «Last Supper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174415 (bản sửa đổi 11003427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her Christian name: I always forget her Christian name.”

    Từ trong câu: christian, name, always, forget

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want a good Christian home for my baby ...

    Từ trong câu: christian, want, good, home, baby

    «Nigerian "free puppy" scam revealed on the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80239 (bản sửa đổi 4823079). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some Christian churches such as the conduct gay marriages.

    Từ trong câu: christian, church, conduct, gay, marriage

    «US presidential candidate Duncan Hunter speaks to Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87259 (bản sửa đổi 4829086). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Nevertheless, the values, influencing the new culture, were Christian.

    Từ trong câu: christian, nevertheless, value, influence, new, culture

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Learn and present at least one simple Christian song.

    Từ trong câu: christian, learn, present, least, simple, song

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Sign Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273435 (bản sửa đổi 4527260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng christian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian religion1.717 lần
christian faith1.613 lần
christian era674 lần
christian charity770 lần
christian church1.457 lần
christian name2.819 lần
christian science671 lần
christian doctrine457 lần
christian burial381 lần
christian names641 lần
christian churches373 lần
christian community310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ christian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ christian trong kho câu?
Kho câu có 892 câu có từ christian hoặc các dạng của từ, trích từ 581 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ christian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ christian: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (87 câu), Hiện tại hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.