Câu tiếng Anh có từ “christian”
900 câu thật có từ christian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa. christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ christian
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many in the church today believe that in order to be “Christian” one has to live a life of following the rule.
Từ trong câu: christian, many, church, today, believe, order, live, life
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Galatians/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218966 (bản sửa đổi 4659839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng christian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| christian religion | 1.717 lần |
| christian faith | 1.613 lần |
| christian era | 674 lần |
| christian charity | 770 lần |
| christian church | 1.457 lần |
| christian name | 2.819 lần |
| christian science | 671 lần |
| christian doctrine | 457 lần |
| christian burial | 381 lần |
| christian names | 641 lần |
| christian churches | 373 lần |
| christian community | 310 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ christian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ christian trong kho câu?
- Kho câu có 900 câu có từ christian hoặc các dạng của từ, trích từ 583 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ christian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ christian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ christian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ christian: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (88 câu), Hiện tại hoàn thành (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.